tự quyết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ (khẩu ngữ):
- Tự mình định đoạt, quyết định lấy: Hành động do cá nhân hoặc một nhóm tự mình đưa ra quyết định mà không cần sự phê chuẩn hay chỉ đạo từ bên ngoài.
Động từ (thuật ngữ chính trị - xã hội):
- (Quyền) Tự quyết của các dân tộc: Nguyên tắc cho phép một dân tộc hoặc một cộng đồng tự mình quyết định về tương lai chính trị của mình, chẳng hạn như thành lập một quốc gia độc lập hoặc tự trị.
Ví dụ sử dụng
Động từ (khẩu ngữ):
- Đây là vấn đề quan trọng, anh ấy không dám tự quyết mà phải đưa ra hội nghị bàn bạc.
- Trong phạm vi được giao, giám đốc chi nhánh có quyền tự quyết về các khoản chi tiêu nhỏ.
Động từ (thuật ngữ chính trị):
- Nguyên tắc tự quyết dân tộc là một trong những cơ sở của luật pháp quốc tế hiện đại.
- Cuộc trưng cầu dân ý về độc lập là biểu hiện của quyền tự quyết.
Các cách sử dụng nâng cao
- Tính tự quyết: (danh từ) Khả năng hoặc quyền tự mình quyết định.
- Công ty trao cho các nhóm sản phẩm một mức độ tính tự quyết cao trong phát triển.
- Tự quyết định: (cụm động từ gần nghĩa) Nhấn mạnh hành động đưa ra quyết định cho bản thân.
- Bạn đã đủ trưởng thành để tự quyết định tương lai của mình.
Biến thể và từ liên quan
- Tự chủ (động từ/tính từ): Tự làm chủ, không bị lệ thuộc. (Nhấn mạnh trạng thái độc lập, có thể rộng hơn về mặt kinh tế, tinh thần).
- Tự trị (động từ): Tự mình cai quản, quản lý công việc nội bộ trong một khuôn khổ chung. (Thường dùng trong chính trị, như vùng tự trị).
- Độc lập (tính từ/danh từ): Không phụ thuộc vào ai, đứng riêng ra. (Nghĩa rộng, có thể chỉ quốc gia, cá nhân, tư tưởng).
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Tự định đoạt: (động từ) Tự mình quyết định, xử lý.
- Tự quyết định: (cụm động từ) Tự mình đưa ra quyết định.
Từ trái nghĩa
- Phụ thuộc: (tính từ/động từ) Phải dựa vào, chịu sự chi phối của cái khác.
- Bị động: (tính từ) Bị tác động, không chủ động quyết định.
- Ủy quyền: (động từ) Giao quyền quyết định cho người khác.
Các cụm từ/cấu trúc liên quan
- Quyền tự quyết: (danh từ) Quyền được tự mình quyết định.
- Các địa phương được mở rộng quyền tự quyết trong ngân sách.
- Nguyên tắc tự quyết: (danh từ) Nguyên tắc tôn trọng quyền tự quyết, đặc biệt của các dân tộc.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
Không có thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "tự quyết".
- đg. 1 (kng.). Tự mình định đoạt lấy. Phải đưa ra bàn, không dám tự quyết. 2 (Dân tộc) tự mình định đoạt những công việc thuộc về vận mệnh của mình (như lập thành một nước riêng, hay là cùng với dân tộc khác lập thành một nước trên cơ sở bình đẳng). Quyền dân tộc tự quyết.